Tủ sấy Binder đối lưu tự nhiên
Model: ED 115
Hãng sản xuất: BINDER – ĐỨC
Danh mục: Tủ sấy đối lưu tự nhiên
Dòng tủ sấy BINDER ED áp dụng trong các lĩnh vực sấy khô và khử trùng hằng ngày với khả năng gia nhiệt lên tới 300°C. Nhờ tích hợp công nghệ đối lưu tự nhiên, tất cả các quy trình nhiệt sử dụng buồng sấy này đều rất hiệu quả, đảm bảo quá trình sấy nhanh và đồng đều. Tiêu biểu trong dòng sản phẩm này, model BINDER ED 115 đang được ứng dụng rộng rãi và tin dùng tại các viện nghiên cứu, cũng như trong các lĩnh vực chuyên sâu như công nghệ sinh học, dược phẩm và thú y.
Đặc tính kỹ thuật:
- Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM: đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và các kết quả lập lại.
- Phạm vi nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 300°C (527°F)
- Thiết lập nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10 độ
- Bộ điều khiển DS với bộ hẹn giờ tích hợp từ 0 đến 99 giờ
- Bộ an toàn nhiệt class 2 (DIN 12880) hoạt động độc lập với cảnh báo bằng ánh sáng.
- Cổng thông gió có thể điều chỉnh với cánh gió phía sau tủ đường kính ống xã Ø 50 mm
- Tùy chọn giao diện RS 422 cho phần mềm APT – COMTM để quản lý và lập trình.
- Cung cấp 2 khay chứa chrome
- Thiết kế tay cầm tiện dụng
- Cung cấp chứng nhận CO CQ của BINDER
Select version
| Model ED 115 | Option model | Designation | Art. No. |
| Standard | ED115-230V | 9010-0335 | |
| Standard | ED115UL-120V | 9010-0336 |
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D): 835 x 705 x 645 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D): 600 x 480 x 400 (mm).
- Kích thước ngoài của ống xả: Ø 50 (mm).
- Thể tích trong: 115 lít.
- Số giá (chuẩn/ max): 2/6.
- Khoảng trống sử dụng/giá (W x D): 349 x 320 (mm).
- Khối lượng tải/ giá: 20 kg.
- Tổng khối lượng tải cho phép: 50 kg.
- Khối lượng tủ: 57 kg.
Thông số nhiệt
- Sự đồng đều nhiệt độ (oC )
* Tại 70oC: +/- 1.5
* Tại 150oC: +/- 2.5
* Tại 300oC: +/- 4.5
- Dao động nhiệt độ: +/- 0.3oC
- Thời gian gia nhiệt:
* Tới 70oC: 15 phút
* Tới 150oC: 29 phút
* Tới 250oC: 66 phút
- Thời gian hồi phục nhiệt sau khi mở cửa 30 giây.
* Tại 70oC: 2 phút
* Tại 150oC: 9 phút
* Tại 300oC: 14 phút
Thông số điện
- Cấp độ bảo vệ: IP 20.
- Điện thế định mức: 230 V – 50/60Hz.
- Điện năng định mức: 1600 (W).
- Điện năng tiêu thụ:
* Tại 70oC: 90 (W)
* Tại 150oC: 300 (W)
* Tại 300oC (tùy chọn): 360 (W)
Cung cấp bao gồm
1 Tủ sấy , 2 khay, sách hướng dẫn sử dụng.
Giấy chứng nhận CO, CQ – Binder.
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FED) – Khung carbon cho xe đạp đua SWT Swiss Manufacturing Technology AG, BMC Swiss Cycling Technologie
|
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model ED 115 |
> |










