Tủ ấm CO2 BINDER CB-S 170
Model: CB-S 170
Hãng sản xuất: BINDER, ĐỨC
Tủ ấm CO₂ BINDER CB-S 170 là thiết bị bền bỉ và giá cả phải chăng của hãng BINDER (từ Đức) với thể tích 170L, phù hợp cho các ứng dụng nuôi cấy tế bào thường quy trong lĩnh vực sản xuất tế bào, đặc biệt là trong môi trường học thuật. Chúng có khả năng chống nhiễm bẩn nhờ khử trùng bằng khí nóng 180°C và độ pH ổn định đáng tin cậy nhờ các phép đo CO₂ hồng ngoại không bị trôi lệch được thực hiện trong thời gian thực.
Ưu điểm
- An toàn – nuôi cấy tế bào được bảo vệ tối đa khỏi sự ô nhiễm.
- Đáng tin cậy – điều kiện sống ổn định cho các tế bào
- Thông minh – vệ sinh định kỳ đơn giản và vận hành tiện lợi.
- Tiết kiệm – vận hành hiệu quả không cần vật tư tiêu hao.
Công nghệ nổi bật
- Hệ thống tạo ẩm có chức năng chống ngưng tụ.
- Phương pháp khử trùng hiệu quả đã được kiểm chứng với khí nóng 180°C.
- Cảm biến CO2 với công nghệ hồng ngoại
- Buồng bên trong bằng thép không gỉ liền mạch
- Bộ trộn khí CO2 với hiệu ứng Venturi
- Bộ điều khiển PID với màn hình LCD hiển thị rõ nét
- Bộ ghi dữ liệu nội bộ; các giá trị đo được có thể đọc ở định dạng mở thông qua USB.
- Hệ thống khắc phục sự cố với cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh.
- Giao diện: Ethernet, USB, tiếp điểm báo động điện áp bằng không
Select version
| Mã số bài viết | 9040-0219 | 9040-0220 | 9040-0221 | 9040-0222 |
| Chỉ định | CBS170-230V | CBS170-230V-L | CBS170UL-120V | CBS170UL-120V-L |
| Mô hình tùy chọn | Tiêu chuẩn | với bản lề bên trái | Tiêu chuẩn | với bản lề bên trái |
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài (W x H x D): 680 x 870 x 715 (mm)
- Kích thước trong (W x H x D): 620 x 750 x 575 (mm)
- Thể tích trong: 170 lít
- Số giá (chuẩn/ max): 2/6
- Khối lượng tải/ giá: 10 kg
- Tổng khối lượng tải cho phép: 30 kg
- Khối lượng : 96 kg
- Khoảng cách an toàn với tường phía sau: 100mm
- Khoảng cách an toàn với tường theo chiều ngang: 50mm
Thông số nhiệt
| Mã số | 9040-0219 | 9040-0220 | 9040-0221 | 9040-0222 |
| Phạm vi nhiệt độ | +6 °C trên nhiệt độ môi trường xung quanh đến 50 °C | +6 °C trên nhiệt độ môi trường xung quanh đến 50 °C | +6 °C trên nhiệt độ môi trường xung quanh đến 50 °C | +6 °C trên nhiệt độ môi trường xung quanh đến 50 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 37°C | 0,3 ± K | 0,3 ± K | 0,3 ± K | 0,3 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở mức 37°C | 0,1 ± K | 0,1 ± K | 0,1 ± K | 0,1 ± K |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 37°C | 6 phút | 6 phút | 6 phút | 6 phút |
Thông số điện
| Mã số bài viết | 9040-0219 | 9040-0220 | 9040-0221 | 9040-0222 |
| Điện áp định mức | 200…230 V | 200…230 V | 100…120 V | 100…120 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 50/60 Hz | 50/60 Hz | 50/60 Hz |
| Công suất định mức | 1,3 kW | 1,3 kW | 1,3 kW | 1,3 kW |
| Cầu chì đơn vị | 10,0 A | 10,0 A | 16,0 A | 16,0 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ | 1~ | 1~ |
| Category | Title | Download | |
| Case Studies |
Tủ ấm CO₂ (dòng CB) – Nghiên cứu tế bào gốc nhằm điều trị các rối loạn cơ xương khớp. Trường Y và Nha khoa Đại học Rochester
|
||
| Tùy chọn & Phụ kiện |
Các tùy chọn xếp chồng cho tủ ấm CO2 BINDER CB-S | Dòng CB |
||
| Hướng dẫn vận hành |
CB | CB-UL | CBF | Dòng CBF-UL |
||
| Data sheets |
Data Sheet Model CB-S 170 |
> |











