Tủ ấm CO2 BINDER CB56
Model: CB56
Hãng sản xuất: BINDER, ĐỨC
Tủ ấm CB CO₂ là dòng tủ ấm mạnh mẽ và đa năng của hãng BINDER (Đức) phù hợp cho các thử nghiệm nuôi cấy tế bào trong nghiên cứu dược phẩm và y học, nổi bật với công nghệ khử trùng bằng nhiệt nóng ở 180° C. Dòng CO2 BINDER CB56 này thậm chí còn phù hợp cho các thí nghiệm nuôi cấy phức tạp hoặc môi trường riêng biệt với điều kiện thiếu oxy nhờ vào nhiều tùy chọn và phụ kiện đi kèm.
Ưu điểm
- An toàn – nuôi cấy tế bào được bảo vệ tối đa khỏi sự ô nhiễm.
- Đáng tin cậy – điều kiện sống ổn định cho các tế bào
- Thông minh – vệ sinh định kỳ đơn giản và vận hành tiện lợi.
- Tiết kiệm – vận hành hiệu quả không cần vật tư tiêu hao.
Công nghệ nổi bật
- Buồng bên trong liền mạch làm bằng thép không gỉ với các gờ làm hệ thống giá đỡ.
- Phương pháp khử trùng hiệu quả đã được kiểm chứng với khí nóng ở 180°C.
- Cảm biến CO₂ có thể khử trùng bằng khí nóng với công nghệ hồng ngoại đơn tia.
- Kiểm soát độ ẩm không đọng hơi nước nhờ khay nước kép Permadry.
- Bộ điều khiển màn hình cảm ứng với chức năng ghi dữ liệu nội bộ thông qua giao diện USB.
- Hệ thống làm ẩm hai khay tối ưu với chức năng chống ngưng tụ.
- Bên trong không có quạt với vòi phun trộn khí CO₂ Venturi.
- Bộ điều khiển màn hình cảm ứng trực quan
- Dữ liệu được ghi nội bộ, có thể đọc ra ở định dạng mở thông qua giao diện USB.
- Hệ thống chẩn đoán lỗi với cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh.
- Giao diện: Ethernet, USB, tiếp điểm báo động điện áp bằng không
- Hệ thống CO₂ an toàn tuyệt đối giúp bảo vệ độ pH của môi trường nuôi cấy tế bào.
Select version
| Data CO2 CB 56 | 9040-0197 | 9040-0198 |
| Designation | CB056-230V | CB056UL-120V |
| Option model | Standard | Standard |
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài (W x H x D): 528 x 674 x 545 (mm)
- Kích thước trong (W x H x D): 400 x 400 x 330 (mm)
- Thể tích trong: 53 lít
- Số giá (chuẩn/ max): 2/3
- Khối lượng tải/ giá: 10 kg
- Tổng khối lượng tải cho phép: 30 kg
- Khối lượng : 53 kg
- Khoảng cách an toàn với tường phía sau: 100mm
- Khoảng cách an toàn với tường theo chiều ngang: 50mm
Thông số nhiệt
| Mã số | 9040-0197 | 9040-0198 |
| Phạm vi nhiệt độ | +4 °C trên nhiệt độ môi trường xung quanh đến 50 °C | +4 °C trên nhiệt độ môi trường xung quanh đến 50 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 37°C | 0,3 ± K | 0,3 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở mức 37°C | 0,1 ± K | 0,1 ± K |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 37°C | 5 phút | 5 phút |
Thông số điện
| Mã số | 9040-0197 | 9040-0198 |
| Điện áp định mức | 200…230 V | 100…120 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 50/60 Hz |
| Công suất định mức | 0,8 kW | 0,8 kW |
| Cầu chì đơn vị | 10,0 A | 16,0 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ |
| Category | Title | Download | |
| Case Studies |
Tủ ấm CO₂ (dòng CB) – Nghiên cứu tế bào gốc nhằm điều trị các rối loạn cơ xương khớp. Trường Y và Nha khoa Đại học Rochester
|
||
| Case Studies |
Tủ ấm CO2 (dòng CB) – Nghiên cứu tế bào gốc Viện Khoa học Sự sống Huck, Đại học Bang Pennsylvania
|
||
| Case Studies |
Tủ ấm CO₂ (dòng CB) – Nhân bản thành công tế bào da người Sysmex Suisse AG
|
||
| Case Studies |
Tủ ấm CO₂ (dòng CB) – Đại học Khoa học Ứng dụng và Nghệ thuật Lucerne mang đến những phát hiện mới trong lĩnh vực sinh học vũ trụ. Đại học Khoa học Ứng dụng và Nghệ thuật Lucerne |
||
| Tùy chọn & Phụ kiện |
Các tùy chọn xếp chồng cho tủ ấm CO2 BINDER. CB-S | Dòng CB |
||
| Hướng dẫn vận hành |
Dòng sản phẩm CB56 |
||
| Data sheets |
Data Sheet Model CB56 |
> |











