Tủ sấy đối lưu tự nhiên Binder
Model: ED 56
Hãng sản xuất: BINDER, ĐỨC
Danh mục: Tủ sấy đối lưu tự nhiên
Ứng dụng:
Tủ sấy đối lưu tự nhiên ED 56 thích hợp với việc sấy khô mẫu, đảm bảo kết quả thí nghiệm chính xác – đáng tin cậy trong các lĩnh vực vật liệu, y sinh, hóa học, môi trường, điện tử, dược phẩm, mỹ phẩm. Thiết bị cũng có thể dùng tiệt trùng các dụng cụ thủy tinh như đĩa Petri, ống nghiệm, dụng cụ phòng Lab.
Nhờ công nghệ tiền gia nhiệt APT.line™ độc quyền đảm bảo quá trình sấy nhanh và đồng đều. Ưu điểm của tủ sấy BINDER ED là khả năng thực hiện các tác vụ sấy và khử trùng thông thường ở nhiệt độ lên đến +300 °C. Nhờ đối lưu tự nhiên, tất cả các quy trình nhiệt sử dụng tủ sấy ED 56 đều rất hiệu quả.
Lợi ích:
- Hiệu suất năng lượng tốt nhất trên thị trường
- Độ chính xác nhiệt độ theo thời gian và không gian tuyệt vời
- Kết nối USB để ghi dữ liệu
- Phạm vi nhiệt độ lên đến +300 °C
Select version
| Rated voltage | Option model | Version | Art. No. |
| Model ED 56 | Standard | ED056-230V | 9010-0333 |
| Standard | ED056UL-120V | 9010-0334 |
Tính năng quan trọng
- Công nghệ gia nhiệt APT.line độc quyền: đảm bảo cho sự phân bố nhiệt đồng đều, kết quả chính xác, độ lặp lại cao độc lập với số lượng và kích thước mẫu.
- Đối lưu tự nhiên: thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 15 °C đến 300 °C.
- Bộ điều khiển có màn hình LCD
- Quá trình sấy không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm của mẫu. Ngoài ra, khí ăn mòn thoát ra từ mẫu không thể đọng trên thành tủ.Bên cạnh đó, vật liệu chế tạo thành tủ là thép không gỉ chất lượng cao đảm bảo chống ăn mòn hoàn hảo.
- Công nghệ cách nhiệt vượt trội giúp giảm chi phí vận hành.
- Tủ có thể xếp chồng.
- Bảo vệ quá nhiệt khi nhiệt độ lên đến 330 °C
- Linh kiện an toàn nhiệt độ điều chỉnh độc lập tích hợp loại 2 (DIN 12880) với cảnh báo bằng hình ảnh
- Ống thông gió Ø 50 mm có cánh thay đổi được.
- Điều khiển điện cơ cánh van xả khí
- Tay nắm thiết kế cải tiến theo chiều dọc
- Cổng USB tích hợp để lấy dữ liệu
- Cung cấp bao gồm 2 khay phủ chrome.
- Các chứng nhận kiểm tra chấc lượng của BINDER.
Thông số kỹ thuật:
- Kích thước ngoài (W x H x D): 560 x 625 x 565 (mm)
- Kích thước trong (W x H x D): 360 x 420 x 380 (mm)
- Thể tích trong: 57 lít
- Số giá (chuẩn/ max): 2/4
- Khoảng cách an toàn với tường chiều ngang: 100 (mm)
- Khoảng cách an toàn với tường phía sau: 160 (mm)
- Khối lượng tải/ giá: 30 kg
- Tổng khối lượng tải cho phép: 70 kg
- Khối lượng: 39 kg
Thông số nhiệt:
| Phạm vi nhiệt độ | +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 150°C | 2,3 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở 150°C | 0,4 ± K |
| Thời gian làm nóng đến 150°C | 50 phút |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 150°C | 19 phút |
Thông số điện
| Mã số bài viết | 9010-0333 | 9010-0334 |
| Điện áp định mức | 230 V | 120 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 60 Hz |
| Công suất định mức | 1,05 kW | 1,15 kW |
| Cầu chì đơn vị | 6,3 A | 12,5 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ |
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FED) – Khung carbon cho xe đạp đua SWT Swiss Manufacturing Technology AG, BMC Swiss Cycling Technologie
|
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model ED 56 |
> |










