Tủ sấy đối lưu tự nhiên BINDER ED 400
Model: ED 400
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Dòng tủ sấy BINDER ED áp dụng trong các lĩnh vực sấy khô và khử trùng hằng ngày với khả năng gia nhiệt lên tới 300°C. Nhờ tích hợp công nghệ đối lưu tự nhiên, tất cả các quy trình nhiệt sử dụng buồng sấy này đều rất hiệu quả, đảm bảo quá trình sấy nhanh và đồng đều. Tiêu biểu trong dòng sản phẩm này, model BINDER ED 400 đang được ứng dụng rộng rãi và tin dùng tại các viện nghiên cứu, cũng như trong các lĩnh vực chuyên sâu như công nghệ sinh học, dược phẩm và thú y.
Lợi ích
- Điều kiện sấy khô đồng đều nhờ công nghệ APT.line™
- Điều kiện thử nghiệm giống hệt nhau trong toàn bộ buồng thử nghiệm, không phụ thuộc vào kích thước và số lượng mẫu.
- Khả năng cách nhiệt vượt trội giúp tiết kiệm chi phí vận hành.
Select version
| Data | Option model | Designation | Art. No. |
| Model ED 400 | Standard | ED400-400V-I | 9010-0075 |
| Standard | ED400UL-208V-I | 9010-0168 |
Đặc tính kỹ thuật:
- Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM: đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và các kết quả lập lại.
- Phạm vi nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường +5°C đến 300°C (527°F)
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1 độ
- Bộ điều khiển có chức nặng hẹn giờ
- Bộ an toàn nhiệt class 2 (DIN 12880) hoạt động độc lập với cảnh báo bằng ánh sáng.
- Cánh van xả khí có thể điều chỉnh
- Tiết kiệm năng lượng hơn tới 30% so với các thiết bị thông thường trên thị trường.
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài (W x H x D): 1235 x 1025 x 765 (mm)
- Kích thước trong (W x H x D): 1000 x 800 x 520 (mm)
- Thể tích trong: 400 lít
- Số giá (chuẩn/ max): 2/10
- Khoảng cách an toàn với tường chiều ngang: 100 (mm)
- Khoảng cách an toàn với tường phía sau: 160 (mm)
- Khối lượng tải/ giá: 35 kg
- Tổng khối lượng tải cho phép: 90 kg
- Khối lượng tủ: 125 kg
Thông số nhiệt độ
| Phạm vi nhiệt độ | +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 150°C | 3,0 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở 150°C | 0,5 ± K |
| Thời gian làm nóng đến 150°C | 71 phút |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 150°C | 31 phút |
Thông số điện
| Mã số bài viết | 9010-0075 | 9010-0168 |
| Điện áp định mức | 400 V | 208 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 60 Hz |
| Công suất định mức | 3,4 kW | 3,4 kW |
| Cầu chì đơn vị | 16,0 A | 16,0 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 3~/N/PE | 3~ |
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FED) – Khung carbon cho xe đạp đua SWT Swiss Manufacturing Technology AG, BMC Swiss Cycling Technologie
|
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model ED 400 |
> |









