Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FED 115
Model: FED 115
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ sấy đối lưu cưỡng bức
Tủ sấy BINDER FED 115 (từ Đức) là dòng đối lưu cưỡng bức FED Avantgarde.Line, được thiết kế chuyên dụng cho các tác vụ sấy khô, tiệt trùng dụng cụ và thử nghiệm vật liệu đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt trong phòng thí nghiệm. Thiết bị cung cấp công suất công suất gần như không giới hạn và đặc biệt linh hoạt, dễ dàng thích ứng với nhiều nhu cầu sử dụng.
Nhờ ứng dụng công nghệ APT.line™ tiên tiến, tủ nổi bật với khả năng gia nhiệt nhanh, phân bố nhiệt đồng đều trong dải nhiệt độ rộng. Bên cạnh đó, với hệ thống quạt thông gió có thể điều chỉnh cùng các chức năng hẹn giờ hiện đại, người dùng có thể dễ dàng kiểm soát nhiệt độ và các điều kiện đối lưu một cách chính xác nhất.
Ưu điểm
- Độ chính xác nhiệt độ theo thời gian và không gian tuyệt vời
- Hiệu suất năng lượng tốt nhất trên thị trường
- Phạm vi nhiệt độ lên đến 300 °C
- Kết nối USB để ghi dữ liệu
Đặc điểm quan trọng
- Công nghệ gia nhiệt APT.lineTM: đảm bảo độ chính xác nhiệt độ và độ lặp lại cao.
- Phạm vi nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 10°C đến 300°C.
- Tốc độ quạt: có thể điều chỉnh
- 2 giá đỡ mạ crôm
- Tiết kiệm năng lượng hơn tới 30% so với các thiết bị thông thường trên thị trường.
- Bộ điều khiển với màn hình LCD và các chức năng hẹn giờ nâng cao
- Có thể xếp chồng lên nhau
- Điều khiển điện cơ cánh van xả khí
- Linh kiện an toàn nhiệt: hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh.
- Bao gồm 2 khay mạ chrome.
- Thiết kế tay cầm tiện dụng
- Giao diện Ethernet
- Cổng USB để ghi dữ liệu
- Các chứng nhận kiểm tra chấc lượng của BINDER.
Select version
| Data | Option model | Designation | Art. No. |
| Model FED 115 | Standard | FED115-230V | 9010-0293 |
| Standard | FED115UL-120V | 9010-0294 |
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D): 710 x 735 x 605 (mm)
- Kích thước trong (W x H x D): 550 x 550 x 385 (mm).
- Thể tích trong: 116 lít.
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại): 2/5
- Tải trọng mỗi khay: 30kg
- Tổng tải trọng cho phép: 150kg
- Khối lượng: 50kg
- Khoảng không gian cho phía sau tủ (mm): 100
- Khoảng không gian cho phần hông tủ (mm): 160
- Số cửa: 1
Thông số nhiệt
| Mã số | 9010-0293 | 9010-0294 |
| Phạm vi nhiệt độ | +10 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C | +10 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 150°C | 1,2 ± K | 1,2 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở 150°C | 0,3 ± K | 0,3 ± K |
| Thời gian làm nóng đến 150°C | 18 phút | 18 phút |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 150°C | 4 phút | 4 phút |
Thông số điện
| Mã số | 9010-0293 | 9010-0294 |
| Điện áp định mức | 230 V | 120 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 60 Hz |
| Công suất định mức | 1,3 kW | 1,4 kW |
| Cầu chì đơn vị | 6,3 A | 12,5 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ |
Cung cấp bao gồm
1 Tủ sấy , 2 khay, sách hướng dẫn sử dụng.
Giấy chứng nhận CO, CQ – Binder.
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FED) – Khung carbon cho xe đạp đua SWT Swiss Manufacturing Technology AG, BMC Swiss Cycling Technologie
|
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model FED 115 |
> |










