Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FED 400
Model: FED 400
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ sấy đối lưu cưỡng bức
Ưu điểm:
- Điều kiện sấy khô đồng đều nhờ công nghệ APT.line™
- Điều kiện thử nghiệm giống hệt nhau trong toàn bộ buồng sấy, bất kể kích thước và số lượng mẫu
- Khả năng cách nhiệt vượt trội giúp tiết kiệm chi phí vận hành
Tủ sấy đối lưu cưỡng bức BINDER FED 400 (Đức) là thiết bị thuộc dòng FED Avantgarde.Line, được thiết kế chuyên dụng cho các phòng thí nghiệm và ứng dụng công nghiệp. Thiết bị cung cấp công suất công suất gần như không giới hạn và đặc biệt linh hoạt, dễ dàng thích ứng với nhiều nhu cầu sử dụng.
Nhờ ứng dụng công nghệ APT.line™ tiên tiến, tủ nổi bật với khả năng gia nhiệt nhanh, phân bố nhiệt đồng đều trong dải nhiệt độ rộng. Bên cạnh đó, với hệ thống quạt thông gió có thể điều chỉnh cùng các chức năng hẹn giờ hiện đại, người dùng có thể dễ dàng kiểm soát nhiệt độ và các điều kiện đối lưu một cách chính xác nhất.
Select version
| Data | Option model | Designation | Art. No. |
| Model FED 400 | Standard | FED400-400V | 9010-0216 |
| Standard | FED400UL-208V | 9010-0217 |
Đặc điểm quan trọng
- Phạm vi nhiệt độ: +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C
- Công nghệ APT.lineTM: đảm bảo cho những kết quả chính xác và độ lặp lại cao.
- Tốc độ quạt: có thể điều chỉnh
- Cánh van xả khí: có thể điều chỉnh
- Bộ điều khiển với chức năng hẹn giờ mở rộng
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
- Linh kiện an toàn nhiệt: hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh.
- Bao gồm 2 khay mạ chrome.
- Giao diện máy tính: RS 422
- Các chứng nhận kiểm tra chấc lượng của BINDER.
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D): 1235 x 1025 x 765 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D): 1000 x 800 x 510 (mm).
- Thể tích trong: 400 lít.
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại): 2/10
- Tải trọng mỗi khay: 35kg
- Tổng tải trọng cho phép: 145kg
- Khối lượng: 85kg
- Khoảng không gian cho phía sau tủ (mm): 100
- Khoảng không gian cho phần hông tủ (mm): 160
- Số cửa: 2
Thông số nhiệt
| Mã số | 9010-0216 | 9010-0217 |
| Phạm vi nhiệt độ | +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C | +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 150°C | 3,8 ± K | 3,8 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở 150°C | 0,7 ± K | 0,7 ± K |
| Thời gian làm nóng đến 150°C | 29 phút | 29 phút |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 150°C | 6 phút | 6 phút |
Thông số điện
| Mã số | 9010-0216 | 9010-0217 |
| Điện áp định mức | 400 V | 208 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 60 Hz |
| Công suất định mức | 3,4 kW | 3,4 kW |
| Cầu chì đơn vị | 16,0 A | 16,0 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 3~/N/PE | 3~ |
Cung cấp bao gồm
1 Tủ sấy , 2 khay, sách hướng dẫn sử dụng.
Giấy chứng nhận CO, CQ – Binder.
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FED) – Khung carbon cho xe đạp đua SWT Swiss Manufacturing Technology AG, BMC Swiss Cycling Technologie
|
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model FED 400 |
> |










