Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FED 260
Model: FED 260
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ sấy đối lưu cưỡng bức
Ưu điểm
- Hiệu suất năng lượng tốt nhất trên thị trường
- Độ chính xác nhiệt độ theo thời gian và không gian tuyệt vời
- Kết nối USB để ghi dữ liệu
- Phạm vi nhiệt độ lên đến 300 °C
Tủ sấy BINDER FED 260 (từ Đức) là dòng đối lưu cưỡng bức FED Avantgarde.Line, được thiết kế chuyên dụng cho các phòng thí nghiệm, cơ sở y tế và nhà máy sản xuất cần sấy khô, tiệt trùng mẫu vật một cách nhanh chóng và chính xác. Thiết bị cung cấp công suất công suất gần như không giới hạn và đặc biệt linh hoạt, dễ dàng thích ứng với nhiều nhu cầu sử dụng.
Nhờ ứng dụng công nghệ APT.line™ tiên tiến, tủ nổi bật với khả năng gia nhiệt nhanh, phân bố nhiệt đồng đều trong dải nhiệt độ rộng. Bên cạnh đó, với hệ thống quạt thông gió có thể điều chỉnh cùng các chức năng hẹn giờ hiện đại, người dùng có thể dễ dàng kiểm soát nhiệt độ và các điều kiện đối lưu một cách chính xác nhất.
Select version
| Data | Option model | Designation | Art. No. |
| Model FED 260 | Standard | FED260-230V | 9010-0299 |
| Standard | FED260UL-240V | 9010-0300 |
Đặc điểm quan trọng
- Phạm vi nhiệt độ: +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C
- Công nghệ APT.lineTM: đảm bảo cho những kết quả chính xác và độ lặp lại cao.
- Bộ điều khiển với màn hình LCD và các chức năng hẹn giờ nâng cao
- Tốc độ quạt: có thể điều chỉnh
- Cánh van xả khí: có thể điều chỉnh
- Điều khiển điện cơ cánh van xả khí
- Cài đặt nhiệt độ kỹ thuật số với độ chính xác 1/10
- Linh kiện an toàn nhiệt: hoạt động độc lập class 2 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh.
- Bao gồm 2 khay mạ chrome.
- Cổng USB để ghi dữ liệu
- Giao diện Ethernet
- Các chứng nhận kiểm tra chấc lượng của BINDER.
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D): 810 x 965 x 760 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D): 650 x 780 x 515 (mm).
- Thể tích trong: 259 lít.
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại): 2/8
- Tải trọng mỗi khay: 40kg
- Tổng tải trọng cho phép: 270kg
- Khối lượng: 85kg
- Khoảng không gian cho phía sau tủ (mm): 100
- Khoảng không gian cho phần hông tủ (mm): 160
- Số cửa: 1
Thông số nhiệt
| Mã số | 9010-0299 | 9010-0300 |
| Phạm vi nhiệt độ | +10 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C | +10 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 150°C | 1,6 ± K | 1,6 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở 150°C | 0,4 ± K | 0,4 ± K |
| Thời gian làm nóng đến 150°C | 19 phút | 19 phút |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 150°C | 5 phút | 5 phút |
Thông số điện
| Mã số | 9010-0299 | 9010-0300 |
| Điện áp định mức | 230 V | 240 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 60 Hz |
| Công suất định mức | 2,3 kW | 2,5 kW |
| Cầu chì đơn vị | 12,5 A | 16,0 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ |
Cung cấp bao gồm
1 Tủ sấy , 2 khay, sách hướng dẫn sử dụng.
Giấy chứng nhận CO, CQ – Binder.
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FED) – Khung carbon cho xe đạp đua SWT Swiss Manufacturing Technology AG, BMC Swiss Cycling Technologie
|
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model FED 260 |
> |









