Tủ sấy sốc nhiệt Binder FP 720
Model: FP 720
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ sấy
Tủ thử nghiệm vật liệu BINDER dòng FP (sử dụng công nghệ đối lưu cưỡng bức) mang đến thời gian sấy khô cực ngắn và tốc độ gia nhiệt đặc biệt nhanh chóng – ngay cả khi thiết bị đang hoạt động ở mức đầy tải.
Ưu điểm:
- Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line™
- Bộ điều khiển thân thiện với người dùng với màn hình lớn
- Giao diện máy tính: Ethernet
- Thiết bị an toàn nhiệt độ điều chỉnh độc lập loại 2 (DIN 12880) và thiết bị an toàn nhiệt độ độc lập loại 3.1 (DIN 12880) với cảnh báo bằng hình ảnh/âm thanh có sẵn để lựa chọn trên bộ điều khiển.
Công nghệ nổi bật
- Tiết kiệm năng lượng hơn tới 30% so với các thiết bị thông thường trên thị trường.
- Phạm vi nhiệt độ: +12 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C
- Độ chính xác nhiệt độ cao nhờ công nghệ APT.line™
- Bộ điều khiển với lập trình theo khoảng thời gian và thời gian thực
- Điều khiển điện cơ cánh van xả khí
- Tốc độ quạt có thể điều chỉnh
- Thiết bị an toàn nhiệt độ điều chỉnh độc lập loại 2 (DIN 12880) và thiết bị an toàn nhiệt độ độc lập loại 3.1 (DIN 12880) với cảnh báo bằng hình ảnh/âm thanh có sẵn để lựa chọn trên bộ điều khiển.
- Thiết kế tay cầm tiện dụng
- 2 giá đỡ mạ crôm
- Giao diện máy tính: Ethernet
Select version
| Article Number | 9010-0366 | 9010-0370 |
| Designation | FP720-400V | FP720UL-208V |
| Option model | Standard | Standard |
Thông số kích thước
- Kích thước ngoài (W x H x D): 435 x 495 x 520 (mm).
- Kích thước trong (W x H x D): 222 x 330 x 300 (mm).
- Thể tích trong: 20 lít.
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại): 2/8
- Tải trọng mỗi khay: 12kg
- Tổng tải trọng cho phép: 25kg
- Khối lượng: 27kg
- Khoảng không gian cho phía sau tủ (mm): 100
- Khoảng cách an toàn với tường theo chiều ngang: 50
- Số cửa: 1
Thông số nhiệt
| Mã số | 9010-0194 | 9010-0196 |
| Phạm vi nhiệt độ | +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C | +5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 300 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 150°C | 2,5 ± K | 2,5 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở 150°C | 0,3 ± K | 0,3 ± K |
| Thời gian làm nóng đến 150°C | 25 phút | 25 phút |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 150°C | 6 phút | 6 phút |
Thông số điện
| Mã số | 9010-0194 | 9010-0196 |
| Điện áp định mức | 230 V | 120 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 60 Hz |
| Công suất định mức | 0,8 kW | 0,8 kW |
| Cầu chì đơn vị | 10,0 A | 12,5 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ |
Cung cấp bao gồm
1 Tủ sấy , 2 khay, sách hướng dẫn sử dụng.
Giấy chứng nhận CO, CQ – Binder.
| Category | Title | Download |
| Brochures | Tủ sấy và gia nhiệt
ED | ED-S | FD | FD-S | FED | FP | Dòng M |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng FD) – Hạt ca cao đạt chất lượng tuyệt hảo Seguine Cacao Cố vấn Ca cao & Sôcôla |
> |
| Case Studies | Tủ sấy và gia nhiệt (dòng ED | FD) – Kiểm tra chức năng và tuổi thọ của cáp
U. I. Lapp GmbH
|
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng FD) – Từ bàn chải đánh răng đến cán dụng cụ và gioăng trong xe cộ KRAIBURG TPE GmbH & Co. KG |
|
| Case Studies |
Tủ sấy và gia nhiệt (dòng FP) – Tủ sấy, Tủ vi khí hậu ổn định, Tủ vi khí hậu động và tủ ấm lạnh kiểm tra tuổi thọ của động cơ trục chính MinebeaMitsumi. Công ty TNHH Trung tâm Công nghệ MinebeaMitsumi Châu Âu |
|
| Hướng dẫn vận hành | BD | BF | ED | FD | FED series | |
| Data sheets |
Data Sheet Model FD 23 |
> |
- Tủ sấy đối lưu cưỡng bức FP đảm bảo thời gian sấy nhanh, gia nhiệt hiệu quả ngay cả khi tủ chứa đầy mẫu.
- Lĩnh vực ứng dụng:
+ Công nghiệp điện tử và bán dẫn
+ Công nghiệp nhựa
+ Công nghệ vật liệu - Công nghệ gia nhiệt điều khiển điện tử APT.lineTM đảm bảo cho những kết quả chính xác và độ lặp lại cao.
- Thang nhiệt độ hoạt động trên nhiệt độ môi trường 5°C đến 300°C.
- Bộ điều khiển RD3 gồm 2 chương trình với 10 phân đoạn mỗi chương trình, hoặc chuyển đổi thành 1 chương trình với 20 phân đoạn.
- Tích hợp bộ thời gian theo tuần với chức năng thời gian thực.
- Bộ soạn thảo chương trình có thể điều chỉnh chức năng độ dốc nhiệt độ.
- Hiển thị thời gian hoạt động
- Bộ an toàn nhiệt độ class 2 (DIN 12880) hoạt động độc lập với cảnh báo bằng ánh sáng.
- Giao diện RS 422 sử dụng với phần mềm quản lý và lập trình APT-COMTM.
- Bao gồm 2 khay chứa phủ chrome
- Chứng nhận của BINDER
Kích thước ngoài
- Rộng (mm): 1235
- Cao (tính cả chân đế) (mm): 1530
- Sâu (mm): 865
- Tính thêm tay vịn cửa và bộ nối (mm): 105
- Khoảng không gian cho phía sau tủ (mm): 100
- Khoảng không gian cho phần hông tủ (mm): 160
- Số cửa: 2
Kích thước trong
- Rộng (mm): 1000
- Cao (mm): 1200
- Sâu (mm): 610
- Thể tích trong: 720L
- Số khay (tiêu chuẩn/cực đại): 2/16
- Tải trọng mỗi khay: 45kg
- Tổng tải trọng cho phép: 120kg
- Khối lượng: 194kg
Thông số nhiệt
- Thang nhiệt độ: trên nhiệt độ môi trường 5°C … 300°C
- Độ chênh lệch nhiệt độ:
+ Tại 150°C: ± 2.0K
- Độ dao động nhiệt độ tại 70°C: ±0.3K
- Thời gian gia nhiệt:
+ Tới 150°C: 39 phút
- Thời gian ổn định sau khi mở cửa 30 giây:
+ Tới 150°C: 20 phút
Sự thông gió
+ Tại 150°C: 12 (x/h)
Thông số điện
- Lớp bảo vệ IP theo EN 60529: IP20
- Nguồn điện (± 10%): 230V / 50 – 60Hz
- Công suất danh nghĩa: 5000W
- Điện năng tiêu thụ:
+ Tại 150°C: 1320W
PHỤ KIỆN THÊM TÙY CHỌN
- Data Logger Kit T 350: Để ghi chép liên tục nhiệt độ. Thang nhiệt từ 0 °C đến 350 °C
- Data Logger Kit, software: Phần mềm cấu hình cho tất cả các bộ Data Logger Kit (bao gồm cáp USB).
- Rack stainless steel: Khay bằng thép không rỉ
- Phần mềm APT-COM™ communications software version 3, BASIC edition. Cho phép điều chỉnh từ xa các thông số test của thiết bị kết nối, giao diện đồ họa (graphic) giúp kiểm soát dữ liệu liền mạch. Người sử dụng có thể thao tác ở các cấp truy xuất dữ liệu khác nhau, đảm bảo sự bảo mật.
- Viewing window in door. Cửa sổ quan sát ở cửa (230 x 230 mm), có đèn 15 W bên trong.
[/su_column] [/su_row]
| ĐẠI DIỆN CHÍNH THỨC BINDER TẠI VIỆT NAM Hotline: 093 8844 357 Email: sales1@binder-vietnam.com |










