Tủ ấm lạnh BINDER KB ECO 240
Model: KB ECO 240
Nhà sản xuất: Binder, Đức
Danh mục: Tủ ấm lạnh
Tủ ấm lạnh KB ECO thế hệ mới – một trong những thiết bị tiết kiệm điện năng nhất trên thị trường hiện nay. Bí quyết làm nên sức mạnh này nằm ở công nghệ làm lạnh nhiệt điện tiên tiến kết hợp cùng hệ thống tản nhiệt được cấp bằng sáng chế. Không chỉ tối ưu hóa chi phí vận hành, công nghệ này còn đảm bảo dòng KB ECO luôn hoạt động một cách cực kỳ êm ái.
Ưu điểm
- An toàn: Khả năng bảo vệ độc đáo chống ngưng tụ và khô cạn trong mọi điều kiện vận hành.
- Đáng tin cậy: Hoạt động an toàn nhờ cơ chế điều chỉnh nhiệt điện thông minh.
- Thông minh: Nhiệt độ có thể lập trình để ủ và làm lạnh gián đoạn.
- Tiết kiệm: Tiêu thụ năng lượng tối thiểu nhờ hệ thống làm mát nhiệt điện được tối ưu hóa.
Đặc tính kỹ thuật:
- Công nghệ gia nhiệt APT.lineTM: đảm bảo độ chính xác nhiệt độ cao và các kết quả lập lại.
- Phạm vi nhiệt độ: 0 °C đến +70 °C
- Thân thiện môi trường: Hoạt động thân thiện với môi trường, không cần chất làm lạnh.
- Đặc biệt tiết kiệm năng lượng nhờ công nghệ làm mát nhiệt điệN
- Điều khiển nhiệt độ bằng điện nhờ mô-đun làm mát nhiệt điện với khả năng tản nhiệt tiên tiến.
- Cửa bên trong làm bằng kính cường lực an toàn.
- Khoang bên trong được làm hoàn toàn bằng thép không gỉ.
- 2 giá đỡ, thép không gỉ
- Bảo vệ chống ngưng tụ có thể điều chỉnh
- Cổng truy cập có nút bịt silicon Ø 30 mm
- Màn hình LCD hiển thị nhiệt độ cùng với các thông tin bổ sung và cảnh báo.
- Bộ ghi dữ liệu nội bộ, các giá trị đo được có thể đọc ra ở định dạng mở thông qua USB.
- Tự kiểm tra thiết bị để phân tích trạng thái toàn diện.
- Điều khiển thông minh: Giao diện máy tính Ethernet
ModelThông số kỹ thuậtDownloads
Select version
| Data KB ECO 240 | 9020-0423 | 9020-0426 |
| Designation | KBECO240-230V | KBECO240UL-120V |
| Option model | Standard | Standard |
Thông số kỹ thuật
- Kích thước ngoài (W x H x D): 925 x 1461 x 796 (mm)
- Kích thước trong (W x H x D): 650 x 785 x 485 (mm)
- Thể tích trong: 247 lít
- Số giá (chuẩn/ max): 2/9
- Khối lượng tải/ giá: 30 kg
- Tổng khối lượng tải cho phép: 100 kg
- Khối lượng : 152 kg
- Khoảng cách an toàn với tường phía sau: 100mm
- Khoảng cách an toàn với tường theo chiều ngang: 100mm
Thông số nhiệt
| Mã số | 9020-0423 | 9020-0426 |
| Phạm vi nhiệt độ | (tối đa 28 °C ở nhiệt độ môi trường) 0…70 °C | (tối đa 28 °C ở nhiệt độ môi trường) 0…70 °C |
| Độ đồng đều nhiệt độ ở 37°C | 0,1 ± K | 0,1 ± K |
| Biến động nhiệt độ ở mức 37°C | 0,1 ± K | 0,1 ± K |
| Mức bù nhiệt tối đa ở 40°C | 350 W | 350 W |
| Thời gian phục hồi sau khi cửa được mở trong 30 giây ở 37°C | 3 phút | 3 phút |
Thông số điện
| Mã số | 9020-0423 | 9020-0426 |
| Điện áp định mức | 200…230 V | 100…120 V |
| Tần số công suất | 50/60 Hz | 50/60 Hz |
| Công suất định mức | 0,9 kW | 0,9 kW |
| Cầu chì đơn vị | 16,0 A | 16,0 A |
| Pha (Điện áp định mức) | 1~ | 1~ |










